Chi tiết P53 - QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt Danh mục định mức tạm thời thuốc, hóa chất và vật tư tiêu hao để

Thảo luận trong 'Chính sách - Pháp luật' bắt đầu bởi Nguyễn Kim Huệ, 3 Tháng tư 2013.

  1. 56. Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương
    STTNỘI DUNGĐƠN VỊSỐ LƯỢNG
    1Hóa chất cố định, khử canxi, toluen, cồn các loại, albumin, nếnml1,00
    2Khuôn đúc bệnh phẩmcái1,05
    3Dao cắt tiêu bản sử dụng 1 lầncái1,05
    4Lam kínhcái4,20
    5lamelle 24 x 40mmcái4,20
    6Pipet Pastercái4,20
    7Quả bópcái0,10
    8Bom Canadag1,00
    9Thuốc nhuộm HEml1/100
    10Dầu soiml0,50
    11Lọ đựng dầu soicái0,02
    12Bể nhuộm, giá cắm tiêu bản,ống đong, lọ, kẹp phẫu tích…bộ1/100
    13Giấy in xét nghiệm, mực in, barcodeTờ1,00
    14Băng dính cầm máu, bông cồn sát trùng, mũ, khẩu trangCái4
    15Giấy lọc, giấy thấm, giấy paraphincái/tờ3,00
    16Khẩu trang có than hoạtcái2,20
    17Cồn sát trùng tay nhanhml20,00
    18Quần áo BHLĐbộ1/800
    19Găng tay thườngđôi1,00
    20Khẩu trang thườngcái1,00
    21Mũ giấycái1,00
    22Khăn lau tay giấycái5,00
    23Gạc thườngmét0,50
    24Hộp đựng tiêu bản, đồng hồ hẹn giờBộ1/500
    25Găng tay hộ lýđôi0,05

    57. Thủ thuật sinh thiết tuỷ xương
    STTNỘI DUNGĐƠN VỊSỐ LƯỢNG
    1Hóa chất cố địnhml20,00
    2Găng tay vô trùngcái3,15
    3Khẩu trang thườngcái0,15
    4Mũ giấycái0,15
    5Kim sinh thiết tuỷ xương dùng nhiều lầncái0,08
    6cồn 70, cồn iốt,Lọ2,00
    7Lọ cồn bóp (cồn iode, cồn 70)cái0,02
    8Bông gạc đã hấp vô trùngcái4,00
    9băng urgocái3,00
    10Băng xốp cầm máumiếng0,50
    11Bơm kim tiêm (gây tê, thử test) 5mlbộ2,10
    12Kim chích máucái1,05
    13Thuốc gây tê lidocainống3,15
    14Săng vô trùngcái0,05
    15Ga trải giườngcái0,05
    16Panh kẹp các loại, khay, hộp inox và bát kền…bộ1/100
    17Giấy XN, mực in, barcodeTờ1,00
    18Băng dính cầm máu, bông cồn sát trùng, mũ, khẩu trangCái4
    19Lam kínhcái2,10
    20Khăn lau tay giấycái2,00
    21Găng hộ lýđôi0,05
    22Cồn sát trùng tay nhanhml12,00
    23quần áo BHLĐbộ1/526
    24Lọ thuỷ tinh 50mlcái


    58. Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu ( bằng pp thủ công)
    STTNỘI DUNGĐƠN VỊSỐ LƯỢNG
    1ống nghiệm chân không, có chất chống đông EDTAK3 - 2mlcái1,05
    2Bơm kim tiêm 5mlbộ1,05
    3Bông gạc vô trùng, dây garo, băng urgocái3,00
    4Bể nhuộm, giá cắm tiêu bản, giá ống, bút đánh dấubộ1/1000
    5Lam kínhcái2,10
    6Lam kéocái0,10
    7Cồn 70, cồn tuyệt đốiml8,00
    8Thuốc nhuộm Giémsaml10,00
    9Dầu soiml0,50
    10Lọ đựng dầu soicái0,02
    11Giấy in xét nghiệm, mực in, barcodeTờ1,00
    13Khăn lau tay giấycái2,00
    14Cồn sát trùng tay nhanhml8,00
    15Quần áo BHLĐbộ1/800
    16Găng tayđôi1,05
    17Găng tay hộ lýđôi0,05
    18Khẩu trang thườngcái0,10
    19Mũ giấycái0,10

    59. Xét nghiệm Tế bào trong nước tiểu bằng máy tự động.
    STTNỘI DUNGĐƠN VỊSỐ LƯỢNG
    1Hoá chất chạy máy, rửa máyml1,00
    2ống nghiệm tocái1,05
    3Lam kínhcái2,10
    4Giấy in xét nghiệm, mực in, barcodeTờ1,00
    5Bông gạc vô trùng, dây garo, băng urgocái3,00
    6Giá inox cắm ống XNcái0,01
    7cồn sát trùng tay nhanhml8,00
    8Quần áo BHLĐbộ1/800
    9Khăn lau tay giấycái2,00
    10Găng tayđôi0,10
    11Găng tay hộ lýđôi0,05
    12Khẩu trang thườngcái0,10
    13Mũ giấycái0,10


    60. Điện di protein huyết thanh
    STTNỘI DUNGĐƠN VỊSỐ LƯỢNG
    1Capillarys Protein 6ml15
    2Wash solutionml1
    3Capi cleanml0,1
    4Bơm kim tiêm 5 mlbộ1
    5Ống nghiệm không chống đôngcái1
    6Ống nghiệm thủy tinh thườngcái2
    7Bông gạc vô trùng, băng urgocái3,00
    8Đầu côn 100 µlcái2
    9Khẩu trang thườngcái1
    10Quần áo bảo hộ lao độngbộ1/800
    11Dung dịch rửa tay nhanhml8
    12Sổ sách bút, giấy in XNTờ1,00
    13Găng tay hộ lýđôi0,05
    14Khăn lau tay giấycái0,3
    15mũ giấycái0,3
    16Găng khám (lấy máu, làm xét nghiệm)đôi0,3
    http://moh.gov.vn/wps/portal/boyte/vanban/

    Tin liên quan

Chia sẻ trang này