Tiêu chuẩn - Về việc ban hành "Tiêu chuẩn sức khỏe của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam"

Thảo luận trong 'Chính sách - Pháp luật' bắt đầu bởi An Hạ, 25 Tháng ba 2013.

  1. An Hạ New Member

    BỘ Y TẾ
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc Lập - Tự do - Hạnh phúc


    TIÊU CHUẨN
    Sức khoẻ của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam

    (Ban hành kèm theo Quyết định số /20072008/QĐ-BYT
    ngày tháng năm 2007 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế)


    I. Phần 1I

    QUY ĐỊNH CHUNG

    1. Đối tượng áp dụng

    a) Tiêu chuẩn sức khoẻ của thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam (sau đây gọi chung là tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên) được áp dụng cho công dân Việt Nam và người nước ngoài làm việc trên tàu biển Việt Nam (sau (dưới đây gọi chung là thuyền viên).;
    b) Tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên được áp dụng để:
    - Khám sức khoẻ khi tuyển dụng và khám sức khoẻ định kỳ cho thuyền viên, khám sức khoẻ thi lên bậc cho sỹ quan.
    - kKhám sức khoẻ khi tuyển dụng, khám định kỳ cho học viên, sinh viên, những người vào học tại các trường đào tạo nghề đi biển, những người trước khi được tuyển dụng làm nghề đi biển,. khám sức khoẻ định kỳ cho thuyền viên

    , học viên, sinh viên.

    2. Bản tTiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên: gồm các nội dung sau:

    a) Tiêu chuẩn về thể lực;
    b) Tiêu chuẩn về chức năng tâm - sinh lý;
    c) Danh mục các bệnh và khuyết tật không phù hợp với nghề đi biển.

    3. Giấy chứng nhận sức khoẻ
    a) Giấy chứng nhận sức khoẻ: được viết bằng tiếng Việt đối với các học viên, thuyền viên đi tuyến biển trong nước và viết song ngữ Việt-Anh đối với thuyền viên đi tuyến biển quốc tế. Mẫu giấy chứng nhận sức khoẻ được quy định tại Phụ lục số 1 ban hành kèm theo bản Tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên này.
    b) Cấp giấy chứng nhận sức khoẻ và
    thời hạn Giấy chứng nhận sức khoẻ
    - Nếu thuyền viên hoàn toàn khoẻ mạnh và đủ điều kiệntiêu chuẩn sức khoẻ theo qui định của Tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên thì được cơ sở y tế có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận sức khoẻ. Giấy chứng nhận sức khoẻ có giá trị trong thời gian 24 tháng kể từ ngày ký.
    - Trong trường hợp thuyền viên có một số tiêu chuẩn sức khỏe chưa đạt so với bản Tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên này (, ví dụ như mắc một trong các bệnh ở mục Tiêu chuẩn xét từng trường hợp (XTTH) theo quy định tại mục 2.3 của Phần mục II), nhưng do nhu cầu công tác và chủ tàutổ chức quản lý thuyền viên có đề nghị; thuyền viên ký giấy cam kết về tình trạng sức khoẻ (Giấy cam kết về tình trạng sức khoẻ theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2 2 ban hành kèm theo bản Tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên này), cơ quan y tế cócơ sở khám sức khoẻ có thể xem xét cấp giấy chứng nhận sức khỏe có giá trị tối đa trong vòng 6 tháng đến 12 tháng kể từ ngày ký.
    d) Gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ
    Trong trường hợp tàu biển đang hoạt động tuyến quốc tế mà giấy chứng nhận sức khoẻ hết hạn, thì tổ chức quản lý thuyền viên mang giấy chứng nhận sức khoẻ (bản lưu) của thuyền viên đó liên hệ với cơ sở y tế đã khám và cấp giấy chứng nhận sức khoẻ để xin gia hạn. Căn cứ vào tình trạng sức khoẻ của thuyền viên tại giấy chứng nhận sức khoẻ (bản lưu) và xác nhận của sỹ quan phụ trách y tế của tàu (qua Tele-Medicine), cơ sở y tế này được quyền gia hạn giấy chứng nhận sức khoẻ cho thuyền viên tối đa thêm 03 tháng. Giấy chứng nhận sức khoẻ này sẽ mất hết hiệu lực khi thuyên viên đó bị bệnh hoặc bị thương được điều trị, nghỉ ngơi ở trên tàu quá 30 ngày mà không đủ sức khỏe trở lại làm việc được, hoặc bị rời tàu vì lý do sức khỏe.

    4. Tiêu chuẩn, điều kiện của cơ sở y tế khám sức khoẻ cho thuyền viên theo quy định tại Phụ lục số lục 3 ban hành kèm theo bản Tiêu chuẩn sức khoẻ thuyền viên này.



    Phần II.
    TIÊU CHUẨN SỨC KHOẺ THUYỀN VIÊN


    1. Tiêu chuẩn về thể lực

    Đối tượng khám

    Chỉ tiêuTiêu chuẩnThuyền viên
    (Khám tuyển - Định kỳ)Học viên, sinh viên
    (Khám tuyển)
    BoongNhóm KkhácBoongNhóm Kkhác
    Chiều cao đứng (cm)
    (Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các đối tượng đã được tuyển dụng trước ngày ban hành bản TCSK này) 1651634 1621601163164 160161
    Trọng lượng cơ thể (kg) 55 52 50 48
    Vòng ngực trung bình (cm) 50% chiều cao đứng cho tất cả các đối tượng
    Chỉ số BMI Từ 18,1 đến 25 cho tất cả các đối tượng
    Lực bóp tay thuận (kg) 31 31 31 31
    Lực bóp tay không thuận (kg) 28 28 28 28
    Lực kéo thân (kg) 200% trọng lượng cơ thể

    2. Tiêu chuẩn các chức năng sinh lý

    Đối tượng

    Chỉ tiêu khám

    Thuyền viên
    Học viên, sinh viên
    1. Hệ tim mạch
    -Nhịp tim60-80 lần/phút60 - 80 lần/ phút
    -Huyết áp tâm thu ( Ps)100 - 139 mmHg100 - 130 mmHg
    -Huyết áp tâm trương ( Pd)50 - 89 mmHg50 - 80 mmHg
    -Huyết áp hiệu số 30mmHg 40 mmHg
    -Điện tâm đồTrong giới hạn bình thườngTrong giới hạn bình thường
    -Sau nghiệm pháp gắng sức (Martinet) (chỉ làm nghiệm pháp khi lâm sàng có biểu hiện của thiếu máu cơ tim).
    Nhịp tim tăng 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.Nhịp tim tăng 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.
    Đối tượng

    Chỉ tiêu khám

    Thuyền viên
    Học viên, sinh viên

    Đối tượng
    Tiêu chuẩnThuyền viên Học viên, sinh viên
    2.1. Hệ tim mạch
    -Nhịp tim60-80 lần/phút60 - 80 lần/ phút
    -Huyết áp tâm thu ( Ps)100 - 139 mmHg100 - 130 mmHg
    -Huyết áp tâm trương ( Pd)50 - 89 mmHg50 - 80 mmHg
    -Huyết áp hiệu số 30mmHg 40 mmHg
    -Điện tâm đồBình thườngBình thường
    -Sau nghiệm pháp gắng sức (Martinet) (chỉ làm nghiệm pháp khi lâm sàng có biểu hiện của thiếu máu cơ tim).Nhịp tim tăng 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.Nhịp tim tăng 20 lần/ phút; Không có dấu hiệu thiếu máu cơ tim trên điện tâm đồ.
    2. .2. Hệ hô hấp
    -Tần số hô hấp15 - 20 lần/phút15 - 20 lần/phút
    -Thăm dò chức năng hô hấp
    +Dung tích sống thở chậm (SVC) hoặc dung tích sống thở nhanh (FVC) 80 % SVC lý thuyết 80 % SVC lý thuyết
    +Dự trữ chức năng hô hấp (RFRC) 80%
    80%

    +Chỉ số Tiffeneau hoặc Geansler 80% 80%
    -Chụp phổiBình thườngBình thường

    2.3. Đánh giá chức năng tiền đình (theo tiêu chuẩn của WHO)
    (Chỉ áp dụng với người nghỉ đi biển ≥> 2năm):

    Chịu đựng được nghiệm pháp thử nghiệm khả năng chịu sóng ở từ mức trung bình trở lên(Chỉ áp dụng bắt buộc đối với tất cả các đối tượng khám sức khoẻ khi tuyển dụng):

    Chịu đựng được nghiệm pháp thử nghiệm khả năng chịu sóng từ mức trung bình trở lên
    2.4. Chức năng mắt
    -+ Thị lực từng mắt
    -
    + - Không kính
    + - Có kính
    8/10
    10/10
    10/10
    10/10
    -Thị lực 2 mắt 16/10 18/10
    -+ Thị lực 2 mắt Thị lực 2 mắt
    16/10 18/10
    -+ Thị trường (đo bằng chu vi kế Landolt)
    + 90-95% phía thái dương+ 90-95% phía thái dương
    -+ 50-60% phía trên+ 50-60% phía trên
    -+ 60% phía mũi+ 60% phía mũi
    -+ 70% phía dưới+ 70% phía dưới
    -Nhãn áp (đo bằng nhãn áp kế Maklakov)19,40 5,00 mmHg19,40 5,00 mmHg
    Chỉ tiêu khám ( 1 )Thuyền viên Học viên
    2.5. Hệ thần kinh - tâm lý:
    (Tiêu chuẩn này chỉ ỏp dụng cho khỏm tuyển lần đầu)Chỉ áp dụng cho khám tuyểnChỉ áp dụng cho khám tuyển
    -Test xác định loại hình thần kinh (Test H.J EYSENCK)Ổn định
    Ổn định
    Ổn định

    -Khả năng xử lý thông tin
    - 0,3 bit/giây 0,3bit/giây
    -Chỉ số thần kinh thực vật (chỉ số Kerdo)Từ - 10 đến + 10
    Từ - 10 đến + 10
    -Nghiệm pháp Mắt – Tim (cChỉthực hiện làm khi có rối loạn hệ thần kinh thực vật)Nhịp tim giảm
    20 lần/ phútNhịp tim giảm
    20 lần/ phút
    -Điện não đồBình thườngTrong giới hạn bình thườngBình thườngTrong giới hạn bình thường
    Đối tượng

    Chỉ tiêu khám

    Thuyền viên
    Học viên, sinh viên
    2.6. Hệ thống cơ, xương, khớp
    -Thân thể, cơ bắpPhát triển
    cân đốiPhát triển
    cân đối
    -Hệ thống khớp- xương: Tầm hoạt động chủ động các khớp Bình thườngTầm hoạt động chủ động các khớp BTBình thườngTầm hoạt động chủ động các khớp BT
    2.7. Xét nghiệm máu
    -Số lượng hồng cầu máu ngoại vi 3,7 T/lít 3, 7 T/lít
    -Hemoglobin130 g/lít 130 g/lít
    -Số lượng bạch cầu máu ngoại vi5 đến 9 G/lít5 đến 9 G/lít
    -Nhóm máu hệ AOB
    -Thời gian máu chảyBình thườngTrong giới hạn BTBình thườngTrong giới hạn BT
    -Thời gian HowellBình thườngTrong giới hạn BTBình thườngTrong giới hạn BT
    -Công thức bạch cầuBình thườngTrong giới hạn BTBình thườngTrong giới hạn BT
    -Xét nghiệm RPR VDRLđể chẩn đoán bệnh giang mai
    -TPHAÂm tính
    Âm tínhÂm tính
    Âm tính
    -Xét nghiệm HIVÂm tínhÂm tính
    -Xét nghiệm chẩn đoán viêm gan virus:
    +HBsAg (nếu (+) thì phải làm , tiến hành XN thêm HbeAg)
    +HCV
    +HAV

    Âm tính

    Âm tính
    Âm tính

    Âm tính

    Âm tính
    Âm tính
    -Hàm lượng Glucose máuBình thườngTrong giới hạn BTBình thườngTrong giới hạn BT
    -Nồng độ Alcohol máuÂm tínhÂm tính
    -Các chỉ tiêu mỡ máu (Á(Áp dụng cho đối với khám sức khoẻ định kỳ với cáccho thuyền viên 40 tuổi).Bình thườngTrong giới hạn BTBình thườngTrong giới hạn BT
    2.8. Xét nghiệm nước tiểu:
    -Nước tiểu toàn bộBình thườngTrong giới hạn BTBình thườngTrong giới hạn BT
    -NarcoticÂm tínhÂm tính
    2.9. Xét nghiệm phân
    (Tiêu chuẩn này chỉ áp dụng đối với các chức danh bếp, phục vụ viên)
    -Trứng giun, sán Âm tính
    -AmipÂm tính

    3. Danh mục bệnh và khuyết tật không phù hợp với nghề đi biển
    Ghi chú: Chữ viết tắt: KĐĐK:- Kkhông đủ điều kiện ; XTTH:- Xxét từng trường hợp


    Số
    TTMã số
    bệnh theo
    (ICD X)
    Tên bệnh và khuyết tậtHọc viên, sinh viên hàng hảiThuyền viên tuyến biển
    quốc tếThuyền viên tuyến biển trong nước
    1.(1)(2)(3)(4)(5)(6)
    3.1.I - Các bệnh nhiễm khuẩn và virus
    1.1A06Nhiễm Amíp chưa điều trị khỏiKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    2.2A15-19Lao phổi và lao ngoài phổi chưa ổn địnhKĐĐKKĐĐK
    KĐĐK
    3.3A 30Phong thể lâyKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    4.4A 53Giang mai chưa điều trị khỏiKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    5.5A 54Bệnh lậu cấp chưa điều trị hoặc mạn tính.KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    6.6B15-19Bệnh viêm gan virus:
    - Các thể ở giai đoạn cấp;
    -Viêm gan virus mạn tính
    - Người lành mang kháng nguyên HBsAg và HBeAg (+)
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    7.7B20-24Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (Nhiễm HIV và AIDS)KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    8.8B35-B36Bệnh nhiễm nấm da các loạiXTTHKĐĐKKĐĐK
    9.9B50-B53Bệnh sốt rét chưa điều trị khỏiXTTHKĐĐKKĐĐK
    10.10B86Bệnh cái ghẻ (Scabies)XTTHKĐĐKKĐĐK
    II -3.2. Các bệnh khối u
    11.11C 00 - 96Ung thư các loại KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    12.12D 10-21U lành vùng môi, miệng mặt, phần mềm, da ảnh hưởng tới thẩm mỹ, không ảnh hưởng tới chức năng
    XTTH
    XTTH
    XTTH
    III-3.3. Các bệnh máu, cơ quan tạo máu và hệ miễn dịch
    13.13D50-52Các thiếu máu do thiếu sắt, B12, acid folicKĐĐKXTTHXTTH
    14.14D55-56Thiếu máu huyết tánKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    15.15D60-64Suy tủy xương và các bệnh thiếu máu khácKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    16.16D65-68Các loại rối loạn đông máuKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    17.17D 70Thiếu hụt bạch cầu (Agranulocytose)KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    18.18D 73Cường lách, lách toKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    19.19D 80Hội chứng thiếu hụt miễn dịchKĐĐKKĐĐKKĐĐK

    IV-3.4. Các bệnh nội tiết chuyển hoá
    20.20E 02-03Suy giáp mắc phảiKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    21.21E 05Cường giáp (Basedow)KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    22.22E 10-14Đái tháo đườngKĐĐKKĐĐKXTTH
    23.23E 15-16Các thể hạ đường huyếtKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    24.24E 22Cường tuyến yênKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    25.25E 23Suy tuyến yên và các rối loạn khácKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    26.26E 24Bệnh CushingKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    27.27E 27-1Bệnh AddisonKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    28.28E 31Rối loạn chức năng đa tuyếnKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    1.
    V-3.5. Các rối loạn thần kinh - tâm thần

    29.29F 06Các rối loạn tâm thần khác do tổn thương và rối loạn chức năng não và do bệnh.KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    30.30F 10Loạn tâm thần do nghiện rượuKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    31.31F 11-14Nghiện ma tuýKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    32.32F 16Các rối loạn tâm thần và hành vi do sử dụng các chất gây ảo giác.KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    33.33F 20-29Tâm thần phân liệt các thể, các rối loạn loại phân liệt và các rối loạn hoang tưởng.KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    34.34F 30-39Rối loạn khí sắc (cảm xúc)KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    35.35F 40-42Các rối loạn lo âu, ám ảnhKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    36.36F 60-63Các rối loạn nhân cách và hành vi ở người thành niên (như ám ảnh, hoang tưởng ...)KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    37.37F 91-5Chứng nói lắpKĐĐKXTTHXTTH
    38.38G 11Hội chứng tiểu não như mất điều phối, run hữu ý, giảm trương lực cơ, rung giật nhãn cầu, chóng mặt có hệ thống, rối loạn ngôn ngữ.KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    39.39G 21Hội chứng ParkinsonKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    40.40G 24Loạn trương lực cơKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    41.41G 40-41Động kinh các thểKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    42.42G 43Chứng đau nửa đầu MigrainKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    43.43G50Liệt dây thần kinh sinh 3KĐĐKKĐĐKXTTH
    44.44G 51Liệt dây thần kinh mặtKĐĐKKĐĐKXTTH
    45.45G54Bệnh rễ thần kinh và đám rốiKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    46.46G 57- 0Viêm dây thần kinh toạKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    47.47G 83.0Liệt teo cơ ở 1 hoặc 2 tayKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    48.48G 83.1Liệt teo cơ ở 1 hoặc 2 chânKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    3.6. Bệnh mắtVII-Bệnh của mắt
    49.49H 11Mộng thịt độ III chưa mổ
    Mộng thịt độ III đã mổ, tái phát gây dínhKĐĐK
    KĐĐKKĐĐK
    KĐĐKKĐĐK
    KĐĐK
    50.50H 25Đục nhân mắt sau đã mổ đạt tiêu chuẩn thị lực (có điều chỉnh kính)KĐĐKKĐĐKXTTH
    51.51H 30 - 36Bong và tổn thương võng mạcKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    52.52H 40Bệnh GlôcômKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    53.53H 43Viêm màng bồ đào, dính bịt đồng tửKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    54.54H 46- 47Teo gai thị, thoái hoá hoàng điểm hai mắtKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    55.55H 52- 0-1Cận, viễn thị trên 4 D KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    56.56H 52 - 2Loạn thị đã điều chỉnh bằng kính đạt tiêu chuẩn thị lực theo qui định ở phần chức năng sinh lýKĐĐKKĐĐKXTTH
    57.57H 53 - 5Rối loạn sắc giácKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    58.58H 53 - 6Quáng gàKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    59.59H 49Lác mắt có ảnh hưởng đến thị trường và thị lựcKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    60.60A 71
    Bệnh mắt hột chưa biến chứng.
    Bệnh mắt hột có biến chứng, ảnh hưởng tới thị lực.KĐĐK
    KĐĐK
    XTTH
    KĐĐK
    XTTH
    KĐĐK
    Xiii-3.7. c Bệnhác bệnh tai mũi họng
    61.61J 31Trĩ mũiKĐĐKKĐĐKXTTH
    62.62J 32Viêm xoang hàm, xoang trán mạn tính có thoái hoá niêm mạc hoặc viêm đa xoangKĐĐKKĐĐKXTTH
    63.63J 33Polyp mũi chưa điều trịKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    64.64J 34Dị dạng mũi họng gây rối loạn hô hấp và phát âmKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    65.65H 60Viêm ống tai mạn tính gây chít hẹp ống tai một bênKĐĐKXTTHXTTH
    66.66H 70 - 0 -1Viêm tai xương chũm cấp và mạn, có giảm sức nghe ≥ 25 dBAKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    67.67H 67Viêm tai giữa đang chảy mủKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    68.68H 81Hội chứng tiền đình (Ménière)KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    69.69H90Điếc và giảm sức nghe:
    Đo bằng máy ≤ 25 dBA
    KĐĐK
    XTTH
    XTTH
    iX -3.8. Bệnh Các bệnh của hệ tuần hoàn
    70.I 05 - I 08Các bệnh van tim thực thể do thấpKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    71.70I 10Tăng huyết áp giai đoạn II (theo JNC VII), điều trị không có kết quả.KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    72.71I 20 - 25
    Q 21 - 28 Bệnh tim thiếu máu cục bộ
    Các bệnh tim mạch bẩm sinh chưa được điều trị hoàn chỉnhKĐĐK
    KĐĐKKĐĐK
    KĐĐKKĐĐK
    KĐĐK
    73.72I 27Tim phổi mạnKĐĐKKĐĐKKĐĐK

    74.73I 30 - 32Viêm màng ngoài tim cấp và mạnKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    75.74I 33Viêm màng trong tim cấp và mạnKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    76.75I 44Block nhĩ thất:
    -Độ I
    -Độ II trở lên
    KĐĐK
    KĐĐK
    XTTH
    KĐĐK
    XTTH
    KĐĐK
    77.76I 47Các rối loạn nhịp tim như:
    -Loạn nhịp hoàn toàn
    -Nhịp nhanh kịch phát
    -Nhịp nhanh trên 110 lần/ phút có biểu hiện thường xuyên, điều trị chưa có kết quả.
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    78.77I 50Suy tim do bất cứ nguyên nhân nàoKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    79.78I 69Di chứng bệnh mạch máu nãoKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    80.79I 73Viêm tắc động mạch, tĩnh mạch KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    81.80I 83Giãn tĩnh mạch chi dưới thành búi.KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    82.81I 84Trĩ ngoại nhiều búi đã điều trị nhiều lần vẫn tái phátKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    83.82I 95Huyết áp tối đa thấp (thường xuyên < 95 mmHg) KĐĐKKĐĐKXTTH
    X -3.9. Các bBệnh hệ hô hấp
    84.83J 44Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    85.84J 45Hen phế quản KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    86.85J 47Giãn phế quảnKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    87.86J 90 - 92Viêm màng phổi cấp
    Dày dính màng phổiKĐĐK
    KĐĐKKĐĐK
    KĐĐKKĐĐK
    XTTH
    88.87J 93Tràn khí màng phổiKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    89.88J 96Suy hô hấp mạnKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    XI - Các3.10. B bệnh hệ tiêu hoá
    90.89K 02Mất 8 răng trở lên chưa làm phục hình hàm giả và răng giảKĐĐKKĐĐK
    XTTH
    91.90K 05Viêm quanh răng từ 12 răng trở lên đang tiến triển có biến chứngKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    92.91K 25 -26Loét dạ dày tá tràng:
    -Đang tiến triển
    -Đã ổn định sau đợt điều trị
    -Có biến chứng nhiều lần trong năm hoặc chảy máu, hẹp môn vị.
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    XTTH
    KĐĐK
    KĐĐK
    XTTH
    KĐĐK
    93.92K 40 - 41Thoát vị (bBìu và các vị trí khác) tự nhiên, sau khi mổ ổn địnhXTTHKĐĐKXTTH

    94.93K 51Viêm loét đại, trực tràng xuất huyết đang tiến triển.
    Viêm đại tràng mạnKĐĐK

    KĐĐKKĐĐK

    XTTHKĐĐK

    XTTH
    95.94K 73Viêm gan mạn tiến triểnKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    96.95K 74Xơ ganKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    97.96K 80Sỏi mật, sỏi ống mật chủ
    Sỏi ống mật chủ đã mổ có nguy cơ tái phát.KĐĐK
    KĐĐKKĐĐK
    KĐĐKKĐĐK
    KĐĐK
    1.93Người lành mang vi khuẩn tả, lỵ, thương hàn, trứng giun sán
    (Ghi chú: tiêu chuẩn này chỉ áp dụng đối với thuyền viên chức danh bếp, phục vụ viên)KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK

    XII-3.11. Bệnh của da và mô dưới da
    1.Nấm tóc, nấm móng, nấm daKĐĐK
    98.97L 23Viêm da dị ứng tiếp xúc do hoá chấtKĐĐKKĐĐKXTTH
    99.98L 40Vẩy nếnXTTHXTTHXTTH
    100.99L 86Bạch tạngXTTHXTTHXTTH
    101.Q 80Bệnh vẩy cá bẩm sinhKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    XIii-3.12. Bệnh hệ cơ, xương, khớp và mô liên kết
    102.100M 00 - 01Viêm khớp do nhiễm khuẩn hay nguyên nhân khácKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    103.101M 05Viêm đa khớp dạng thấpKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    104.102M 10Bệnh GútKĐĐKXTTHXTTH
    105.103M 21Chân bẹt và dị dạng chiKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    106.104M 30-36Các bệnh của mô liên kết hệ thốngKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    107.105M 40Gù và vẹo cột sốngKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    108.106M 50-51Các thoát vị đĩa đệm cột sốngKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    109.107M 88Bệnh Paget (xương trán hoặc xương khác).KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    110.108Z 89


    Mất chi hoặc một phần chi mắc phải:
    Mất ba ngón của một tay hoặc mất một ngón cái

    -Mất một bàn tay
    -Mất một cánh tay
    -Mất một bàn chân
    -Mất 1/3 trên đùi
    KĐĐK

    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK

    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK

    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    111.109T 92-93Biến dạng chi sau gãy xương:
    -Do can xấu.
    -Khớp giả sau chấn thương chi
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK
    KĐĐK

    XiV-3.13. Các bệnh Bệnh hệ tiết niệu, sinh dục
    112.110N 03Viêm cầu thận mạnKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    113.111N 04Hội chứng thận hưKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    114.112N 13Thận ứ nước hai bên hoặc thận ứ mủ.KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    115.113N 17-18Suy thận cấp và mạn KĐĐKKĐĐKKĐĐK
    116.114N 20Sỏi thận hoặc niệu quản hai bên hoặc một bên, chưa có rối loạn chức năng thận.
    Sỏi bàng quang chưa điều trị khỏi.KĐĐK

    KĐĐKKĐĐK

    KĐĐKKĐĐK

    KĐĐK
    117.115N40U tiền liệt tuyến có ảnh hưởng đến tiểu tiệnKĐĐKKĐĐKKĐĐK
    118.116N43 Tràn dịch màng tinh và sa tinh hoànKĐĐKKĐĐKKĐĐK





    KT. BỘ TRƯỞNG
    THỨ TRƯỞNG





    Nguyễn Thị Xuyờn

    http://www.moh.gov.vn/wps/portal/boyte/vanban/

    Tin liên quan

Chia sẻ trang này