Về việc ban hành Quy định Phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám chữa bệnh - Huyết Học

Thảo luận trong 'Chính sách - Pháp luật' bắt đầu bởi Trần Bình Minh, 19 Tháng ba 2013.

  1. Phân tuyến kỹ thuật và Danh mục kỹ thuật trong khám chữa bệnh
    77
    HUYẾT HỌC-TRUYỀN MÁU-MIỄN DỊCH-DI TRUYỀN
    XXIII. HUYẾT HỌC-TRUYỀN MÁU-MIỄN DỊCH-DI TRUYỀN

    STTTÊN KỸ THUẬTTUYẾN KỸ THUẬT
    1.TWTỉnhHuyệnXã
    A. XÉT NGHIỆM TẾ BÀO
    1.Nhuộm Esterase không đặc hiệux
    2.Nhuộm Esterase đặc hiệux
    3.Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế NaFx
    4.Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)x
    5.Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầux
    6.Nhuộm Phosphatase acidx
    7.Sinh thiết tuỷ xươngx
    8.Xét nghiệm hoá mô miễn dịch tuỷ xương x
    9.Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xươngx
    10.Nhuộm sợi liên võng trong mô tuỷ xươngx
    11.Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự độngx
    12.Lách đồx
    13.Nhuộm Myelo-Peroxydasexx
    14.Nhuộm Soudan - đenxx
    15.Nhuộm periodic acid Schiff (PAS)xx
    16.Hạch đồxx
    17.Tuỷ đồxx
    18.Tìm tế bào Hargravesxx
    19.Đo đường kính hồng cầuxx
    20.Tìm hồng cầu có chấm ưa basexx
    21.Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laserxx
    22.Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự độngxxx
    23.Hồng cầu lưới (phương pháp thủ công)xxx
    24.Huyết đồxxx
    25.Độ tập trung tiểu cầuxxx
    26.Tìm mảnh vỡ hồng cầuxxx
    27.Tập trung bạch cầuxxx
    28.Máu lắng (phương pháp thủ công)xxx
    29.Máu lắng (trên máy tự động)xxx
    30.Soi tươi tế bào cặn nước tiểu có nhuộm tiêu bảnxxx
    31.Xét nghiệm tế bào nước dịchxxx
    32.Tế bào cặn nước tiểu/ cặn Addisxxx
    33.Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máuxxxx
    34.Tìm ấu trùng giun chỉ trong máuxxxx
    35.Công thức máuxxxx
    36.Soi tươi tế bào cặn nước tiểuxxxx
    B. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
    37.Kháng đông đường ngoại sinhx
    38.Kháng đông đường nội sinhx
    39.Định lượng Protein S kháng đôngx
    40.Định lượng Protein C kháng đôngx
    41.Định lượng yếu tố Thrombomodulinx
    42.Định lượng đồng yếu tố Ristocetinx
    43.Định lượng yếu tố Von - Willebrand ( v- WF)x
    44.Định lượng yếu tố: PAI - 1x
    45.Định lượng yếu tố: PAI - 2x
    46.Định lượng Plasminogenx
    47.Định lượng 2 anti -plasmin (2AP)x
    48.Định lượng - Thromboglobulin ( TG)x
    49.Định lượng t- PAx
    50.Định lượng AT IIIx
    51.Định lượng 2 Macroglobulin (2 MG)x
    52.Định lượng chất ức chế C1x
    53.Định lượng đồng yếu tố Heparinx
    54.Định lượng Anti- Xax
    55.Định lượng ức chế yếu tố VIIIx
    56.Định lượng ức chế yếu tố IXx
    57.Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)xx
    58.Nghiệm pháp Von-Kaulla
    (thời gian tiêu thụ euglobulin)xx
    59.Định lượng yếu tố đông máu xx
    60.Định lượng D-Dimerxx
    Ngưng tập tiểu cầu với:
    61.- ADPxx
    62.- Epinephrinx
    63.- Collagenx
    64.- Arachidonic Acidex
    65.- Ristocetinx
    66.Đo kết dính tiểu cầuxx
    67.Định lượng FDPxx
    68.Tỷ lệ Prothombin (Thời gian Quick)
    (làm bằng phương pháp thủ công)xxx
    69.Tỷ lệ Prothombin (Thời gian Quick)
    (làm bằng máy)xxx
    70.Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) (Thời gian Cephalin – Kaolin)xxx
    71.Định lượng Fibrinogenxxx
    72.Thời gian thrombin (TT)xxx
    73.Thời gian Howellxxx
    74.Đông máu cơ bản (Gồm các xét nghiệm: PT, APTT, Fibrinogen, Số lượng tiểu cầu)xxx
    75.Thời gian máu chảyxxxx
    76.Thời gian máu đôngxxxx
    77.Co cục máuxxxx
    78.Nghiệm pháp dây thắtxxxx
    C. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
    79.Định type kháng nguyên bạch cầu người (HLA) bằng kỹ thuật vi độc tế bàox

    80.Định type kháng nguyên bạch cầu người (HLA) bằng kỹ thuật PCRx
    81.Thử phản ứng dị ứng thuốc ( Mastocytes )x
    82.Xét nghiệm HLA-B27x
    83.Kháng thể kháng nhânx
    84.Phức hợp miễn dịchx
    85.Phân loại bệnh Lơ xê mi bằng phương pháp miễn dịch ( bằng kính hiển vi huỳnh quang hoặc bằng máy đếm tế bào dòng chảy)x
    86.Đếm tế bào có CD3, CD4, CD8, CD19, CD34, CD16-56… bằng kính hiển vi huỳnh quang hoặc bằng máy đếm tế bào dòng chảyx
    87.Định nhóm kháng nguyên tiểu cầux
    88.Tìm kháng thể kháng tiểu cầux
    89.Tìm kháng thể kháng bạch cầux
    90.Định nhóm kháng nguyên bạch cầu đa nhân trung tínhx
    91.Tìm kháng thể kháng thể bạch cầu đa nhân trung tínhx
    92.Điện di miễn dịchx
    93.Điện di protein huyết thanh, nước tiểuxx
    94.Nghiệm pháp đường, nghiệm pháp Hamxx
    95.Coombs trực tiếp đa dòngxx
    96.Coombs trực tiếp đơn dòngxx
    97.Coombs gián tiếp đa dòngxx
    98.Coombs gián tiếp đơn dòngxx
    99.Đếm số lượng T-CD3 T-CD4, T- CD8 bằng máy FACT count (theo dõi bệnh nhân HIV/AIDS)xx
    100.Phát hiện kháng thể (ds- DNA) bằng kỹ thuật ngưng kết Latexxx
    D. XÉT NGHIỆM DI TRUYỀN
    101.Cấy cụmx
    102.Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)x
    103.Điện di có tính thành phần huyết sắc tốx
    104.Men Pyruvat kinasex
    105.Nghiệm pháp trao đổi nhiễm sắc thể chị emx
    106.Nhiễm sắc thể Ph1x
    107.Tìm vật thể Barrx
    108.Xác định gen bệnh máu ác tínhx
    109.Xác định gen Hemophilia x
    110.Chuyển dạng lympho với PHAx
    111.Chuyển dạng lympho với thuốc, kháng nguyên khácx
    112.Xác định gen Thalasemiex
    113.Cấy hỗn hợp lymphox
    114.Tìm đặc trưng DNAx
    115.Nhuộm băng nhiễm sắc thểx
    116.Sức bền hồng cầuxx
    117.Điện di huyết sắc tốxx
    118.Định tính men G6PDxx
    119.Định lượng men G6PDxx
    120.HbA1cxx
    E. MIỄN DỊCH SÀNG LỌC
    121. Xác định ADN HBV x
    122.Phát hiện ký sinh trùng sốt rét bằng kỹ thuật PCR x
    123.Phát hiện HIV bằng kỹ thuật PCRx
    124.Kỹ thuật RT- PCR phát hiện HCV x
    125.Kỹ thuật RT- PCR phát hiện HIVx
    126.Định nhóm E, B HIV-1x
    127.Định lượng virus HBVx
    128.HBsAg ( ELISA)xx
    129.Anti-HCV( ELISA)xx
    130.Anti- HIV(ELISA)xx
    131.Anti-HBs ( ELISA)xx
    132.Anti-HBc IgG (ELISA)xx
    133.Anti- HBc IgM (ELISA)xx
    134.Anti- HBe (ELISA)xx
    135.HBeAg ( ELISA)xx
    136.Kháng thể KST sốt rét P. fanciparum/P.vivax (ELISA)xx
    137.Kháng thể Syphilis (ELISA)xx
    138.Anti- HTLV1/2 (ELISA)xx
    139.Anti- EBV IgG (ELISA)xx
    140.Anti- EBV IgM (ELISA)xx
    141.Anti- CMV IgG (ELISA)xx
    142.Anti- CMV IgM (ELISA)xx
    143.HBsAg (nhanh)xxx
    144.Anti-HCV (nhanh)xxx
    145.Anti- HIV (nhanh)xxx
    G. MIỄN DỊCH PHÁT MÁU
    146.Xác định kháng nguyên Hx
    147.Định danh kháng thể bất thườngx
    148.Sàng lọc kháng thể bất thườngxx
    149.Định nhóm máu hệ Kellx
    150.Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên MN)x
    151.Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)x
    152.Định nhóm máu hệ Lewis ( xác định kháng nguyên Lea, Leb)x
    153.Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb)x
    154.Định nhóm máu hệ Lutheran
    ( xác định kháng nguyên Lua, Lub)x
    155.Định nhóm máu hệ Ss ( xác định kháng nguyên S, s)x
    156.Định nhóm máu hệ Duffy ( xác định kháng nguyên Fya, Fyb)x
    157.Định nhóm máu hệ Mia ( xác định kháng nguyên Mia)x
    158.Định nhóm máu hệ Diego ( xác định kháng nguyên Diego)x
    159.Định nhóm máu hệ Rh khác (C,c,E,e)xx
    160.Định nhóm máu hệ Rh (D yếu , D từng phần)xx
    161.Định nhóm máu A1xx
    162.Định nhóm máu khó hệ ABOxx
    163.Xét nghiệm phát máu hoà hợp ngoài hệ ABOxx
    164.Xét nghiệm phát máu (gồm cả định nhóm máu ABO, Rh-D, phản ứng hoà hợp)xxx
    165.Định nhóm máu hệ Rh (D)xxx
    166.Định nhóm máu hệ ABOxxxx
    H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
    167.Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vix
    168.Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốnx
    169.Lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vix
    170.Lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốnx
    171.Ghép tế bào gốc tạo máux
    172.Nuôi cấy tế bào gốc tạo máu (Colony assay)x
    173.Đếm tế bào gốc tạo máu CD34+ (Procount technical)x
    174.Xác định phụ hệ bằng xét nghiệm DNAx
    I. CÁC KỸ THUẬT TRUYỀN MÁU
    175.Khám tuyển chọn người cho máuxxx
    176.Lấy máu người cho máuxxx
    177.Lấy huyết tương người cho bằng máy tách tế bào tự độngx
    178.Lấy tế bào người cho bằng máy tách tế bào tự độngx
    179.Gạn tách huyết tương để điều trịx
    180.Gạn tách tế bào điều trịx
    181.Lưu trữ máu toàn phần, khối hồng cầuxxx
    182.Lưu trữ huyết tương tươi đông lạnhxxx
    183.Lưu trữ tủa yếu tố VIIIxx
    184.Lưu trữ khối tiểu cầuxx
    185.Lưu trữ đông lạnh sâu tế bào máux
    186.Tách thành phần máu bằng ly tâmxx
    187.Tia xạ máu, thành phần máux
    188.Lọc bạch cầux
    189.Truyền máu hoàn hồixxx
    190.Truyền máu tự thân có kế hoạchxx
    191.Truyền máu toàn phầnxxx
    192.Truyền khối hồng cầuxxx
    193.Truyền huyết tương đông lạnhxxx
    194.Truyền tiểu cầuxx
    195.Bơm thuốc tuỷ sống để điều trịxx
    196.Hiệu giá kháng thểxx
    197.Định nhóm bằng nghiệm pháp tiêu thụ kháng thểxx
    198.Xét nghiệm hấp phụ kháng thểxx
    199.Truyền tủa lạnh yếu tố VIIIxx
    200.Truyền khối bạch cầux
    201.Sản xuất huyết thanh mẫux
    202.Sản xuất hồng cầu mẫuxx
    203.Sản xuất panel hồng cầux
    204.Hematocrite trong chẩn đoán và điều trị sốt xuất huyết Denguexxx

    http://www.moh.gov.vn/wps/portal/boyte/vanban/

    Tin liên quan

Chia sẻ trang này